DA.54001
Bảng định mức DA.540 — Thí nghiệm cho bê tông nhẹ
Bảng DA.540 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức DA.540
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.54001Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất | DA.54002Xác định độ lưu động | DA.54003Xác định khả năng giữ độ lưu động | DA.54004Xác định thời gian bắt đầu đông kết | DA.54005Xác định cường độ nén | DA.54006Xác định cường độ bám dính | DA.54007Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước | DA.54008Xác định thời gian điều chỉnh | DA.54009Xác định hệ số hút nước do mao dẫn | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Điện năng | kwh | 6,01 | — | 0,44 | — | 0,50 | — | 11,28 | 24,60 | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | — | 5 | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Keo dán tổng hợp | hộp | — | — | — | — | — | 1,0 | — | — | — |
| Nước cất | lít | — | — | — | — | — | — | 1,00 | — | — |
| Giấy lọc | hộp | — | — | — | — | — | — | 0,30 | — | — |
| Phenonphtalein | lít | — | — | — | — | — | — | 0,50 | — | — |
| Axit nitric (HNO3) | lít | — | — | — | — | — | — | 0,20 | — | — |
| Bạc Nitrat (AgNO3) | gam | — | — | — | — | — | — | 0,10 | — | — |
| Kali thioxyanat KSCN | kg | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — | — |
| Fe(NH4)(SO4)2,12H2O | kg | — | — | — | — | — | — | 0,05 | — | — |
| Hydro peoxit (H2O2) | lít | — | — | — | — | — | — | 0,01 | — | — |
| Sáp paraphin | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,2 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,59 | 0,14 | 0,21 | 0,47 | 1,13 | 1,60 | 0,56 | 0,38 | 0,63 |
| Máy thi công | ||||||||||
| Cân kỹ thuật | ca | 0,138 | — | — | — | — | 0,263 | — | — | 0,125 |
| Tủ sấy | ca | 0,733 | — | — | — | — | — | 1,1 | 3,0 | 3,0 |
| Máy khác | % | 5 | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bàn dằn | ca | — | 0,069 | 0,139 | — | — | — | — | — | — |
| Máy hút chân không | ca | — | — | 0,073 | — | — | — | — | — | — |
| Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết | ca | — | — | — | 0,375 | — | — | — | — | — |
| Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn | ca | — | — | — | — | 0,103 | — | — | — | — |
| Máy thử cường độ bám dính | ca | — | — | — | — | — | 0,263 | — | — | — |
| Cân phân tích | ca | — | — | — | — | — | — | 0,125 | — | — |
| Bếp điện | ca | — | — | — | — | — | — | 0,550 | — | — |
| Tủ hút khí độc | ca | — | — | — | — | — | — | 0,275 | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng DA.540
DA.54002
Thí nghiệm cho bê tông nhẹ
DA.54003
Thí nghiệm cho bê tông nhẹ
DA.54004
Thí nghiệm cho bê tông nhẹ
DA.54005
Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ
DA.54006
Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ
DA.54007
Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ
DA.54008
Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ
DA.54009
Thí nghiệm cho bê tông nhẹ
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Cơ sở pháp lý
- Bảng DA.540 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
