Định mức CK.31910 — Bản đồ tỷ lệ 1/5000, đường đồng mức 2m — Cấp địa hình I

Phụ lục ILoại CKĐơn vị tính: 100 ha8 dòng hao phí

Định mức CK.31910 quy định hao phí cho 100 ha bản đồ tỷ lệ 1/5000, đường đồng mức 2m (Cấp địa hình I): 8 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 1 quyển sổ đo, 11,78 công kỹ sư.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 ha theo mã CK.31910 cần: 800 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 100 quyển sổ đo; 1.178 công kỹ sư; 2.948 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác CK.31900 — Tỷ Lệ 1/5.000, Đường Đồng Mức 2M.

Bảng hao phí định mức CK.31910

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 ha
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc8,0
Sổ đoquyển1,0
Vật liệu khác%15
Nhân công
Kỹ sưcông11,78
Nhân công nhóm 3công29,48
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca2,21
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca0,31
Máy khác%10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 ha
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CK.319

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.31910 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CK.31910Cấp địa hình Imã đang xem
CK.31920Cấp địa hình II +33,1%
CK.31930Cấp địa hình III +65,4%
CK.31940Cấp địa hình IV +134,2%
CK.31950Cấp địa hình V +225,4%
CK.31960Cấp địa hình VI +354,2%

Xem nguyên bảng CK.319 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CK.31910 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CK.31910

Mã định mức CK.31910 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CK.31910 quy định hao phí cho 100 ha bản đồ tỷ lệ 1/5000, đường đồng mức 2m (Cấp địa hình I): 8 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm, 1 quyển sổ đo, 11,78 công kỹ sư.
Định mức CK.31910 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CK.31910 được lập cho 100 ha. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 ha theo mã CK.31910 cần: 800 cọc cọc gỗ (4x4x40) cm; 100 quyển sổ đo; 1.178 công kỹ sư; 2.948 công nhân công nhóm 3.
Mã CK.31910 khác gì các mã cùng bảng CK.319?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp địa hình I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CK.31920 cao hơn 33.1%, mã CK.31930 cao hơn 65.4%, mã CK.31940 cao hơn 134.2%.
Định mức CK.31910 được quy định ở văn bản nào?
Mã CK.31910 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ