Bảng CK.319 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.31910Cấp địa hình I | CK.31920Cấp địa hình II | CK.31930Cấp địa hình III | CK.31940Cấp địa hình IV | CK.31950Cấp địa hình V | CK.31960Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 8,0 | 10 | 13 | 15 | 21 | 21 |
| Sổ đo | quyển | 1,0 | 1,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 3,0 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 11,78 | 15,73 | 19,66 | 27,53 | 37,36 | 50,99 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 29,48 | 39,24 | 48,83 | 69,05 | 95,68 | 133,20 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 2,21 | 2,96 | 3,39 | 5,35 | 8,51 | 13,26 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,31 | 0,32 | 0,54 | 0,61 | 0,92 | 1,38 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.