Bảng định mức CK.312 — Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m

Phụ lục ILoại CKĐơn vị tính: 1 ha6 mã hiệu

Bảng CK.312 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CK.312

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CK.31210Cấp địa hình ICK.31220Cấp địa hình IICK.31230Cấp địa hình IIICK.31240Cấp địa hình IVCK.31250Cấp địa hình VCK.31260Cấp địa hình VI
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc4,04,06,06,08,08,0
Sổ đoquyển2,22,22,52,52,82,8
Vật liệu khác%101010101010
Nhân công
Kỹ sưcông3,654,916,638,9712,5317,57
Nhân công nhóm 3công9,0512,2716,9122,6431,6944,70
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca0,650,941,531,932,774,08
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca0,080,090,100,110,130,15
Máy khác%101010101010

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CK.312

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CK.312 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ