Bảng CK.312 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.31210Cấp địa hình I | CK.31220Cấp địa hình II | CK.31230Cấp địa hình III | CK.31240Cấp địa hình IV | CK.31250Cấp địa hình V | CK.31260Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 4,0 | 4,0 | 6,0 | 6,0 | 8,0 | 8,0 |
| Sổ đo | quyển | 2,2 | 2,2 | 2,5 | 2,5 | 2,8 | 2,8 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 3,65 | 4,91 | 6,63 | 8,97 | 12,53 | 17,57 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,05 | 12,27 | 16,91 | 22,64 | 31,69 | 44,70 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,65 | 0,94 | 1,53 | 1,93 | 2,77 | 4,08 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,11 | 0,13 | 0,15 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.