BB.61001
Bảng BB.610 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.61001Chu vi ống (m) ≤0,64 | BB.61002Chu vi ống (m) ≤0,80 | BB.61003Chu vi ống (m) ≤0,90 | BB.61004Chu vi ống (m) ≤0,95 | BB.61005Chu vi ống (m) ≤1,13 | BB.61006Chu vi ống (m) ≤1,30 | BB.61007Chu vi ống (m) ≤1,50 | BB.61008Chu vi ống (m) ≤1,76 | BB.61009Chu vi ống (m) ≤1,89 | BB.61010Chu vi ống (m) ≤2,06 | BB.61011Chu vi ống (m) ≤2,26 | BB.61012Chu vi ống (m) ≤2,40 | BB.61013Chu vi ống (m) ≤2,63 | BB.61014Chu vi ống (m) ≤2,86 | BB.61015Chu vi ống (m) ≤3,26 | BB.61016Chu vi ống (m) ≤3,50 | BB.61017Chu vi ống (m) ≤4,00 | BB.61018Chu vi ống (m) ≤4,20 | BB.61019Chu vi ống (m) ≤4,50 | BB.61020Chu vi ống (m) ≤5,70 | BB.61021Chu vi ống (m) ≤6,50 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||
| Ống thông gió | m | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Cao su làm gioăng | m2 | 0,014 | 0,018 | 0,021 | 0,024 | 0,026 | 0,031 | 0,036 | 0,042 | 0,045 | 0,050 | 0,055 | 0,060 | 0,065 | 0,071 | 0,079 | 0,084 | 0,095 | 0,106 | 0,113 | 0,138 | 0,156 |
| Bu lông mạ M6x20 | cái | 5 | 5 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 9 | 9 | 11 | 13 | 13 | 13 | 15 | 15 | 17 | 19 | 21 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Bu lông mạ M10x30 | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 23 | 25 | 33 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,29 | 0,37 | 0,44 | 0,49 | 0,54 | 0,64 | 0,74 | 0,82 | 0,94 | 1,04 | 1,14 | 1,25 | 1,33 | 1,44 | 1,61 | 1,71 | 1,93 | 2,17 | 2,30 | 2,81 | 3,19 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | ca | 0,009 | 0,011 | 0,013 | 0,014 | 0,016 | 0,019 | 0,022 | 0,024 | 0,028 | 0,030 | 0,034 | 0,037 | 0,039 | 0,042 | 0,047 | 0,050 | 0,057 | 0,064 | 0,068 | 0,083 | 0,094 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.