Bảng định mức BB.610 — Lắp đặt ống thông gió hộp

Bảng BB.610 gồm 21 mã hiệu ứng với 21 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.610

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.61001Chu vi ống (m) ≤0,64BB.61002Chu vi ống (m) ≤0,80BB.61003Chu vi ống (m) ≤0,90BB.61004Chu vi ống (m) ≤0,95BB.61005Chu vi ống (m) ≤1,13BB.61006Chu vi ống (m) ≤1,30BB.61007Chu vi ống (m) ≤1,50BB.61008Chu vi ống (m) ≤1,76BB.61009Chu vi ống (m) ≤1,89BB.61010Chu vi ống (m) ≤2,06BB.61011Chu vi ống (m) ≤2,26BB.61012Chu vi ống (m) ≤2,40BB.61013Chu vi ống (m) ≤2,63BB.61014Chu vi ống (m) ≤2,86BB.61015Chu vi ống (m) ≤3,26BB.61016Chu vi ống (m) ≤3,50BB.61017Chu vi ống (m) ≤4,00BB.61018Chu vi ống (m) ≤4,20BB.61019Chu vi ống (m) ≤4,50BB.61020Chu vi ống (m) ≤5,70BB.61021Chu vi ống (m) ≤6,50
Vật liệu
Ống thông gióm1,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,01,0
Cao su làm gioăngm20,0140,0180,0210,0240,0260,0310,0360,0420,0450,0500,0550,0600,0650,0710,0790,0840,0950,1060,1130,1380,156
Bu lông mạ M6x20cái557777799111313131515171921———
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Bu lông mạ M10x30cái——————————————————232533
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,290,370,440,490,540,640,740,820,941,041,141,251,331,441,611,711,932,172,302,813,19
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kWca0,0090,0110,0130,0140,0160,0190,0220,0240,0280,0300,0340,0370,0390,0420,0470,0500,0570,0640,0680,0830,094
Máy khác%333333333333333333333

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.610

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.610 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ