Bảng SE.339 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SE.33910Thay thế ống thép d50 (m) | SE.33920Thay thế tấm tôn lượn sóng (tấm) | ||
| Vật liệu | |||
| Ống thép d50mm | m | 1,05 | — |
| Sơn | kg | 0,036 | — |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1 |
| Tấm sóng 3x47x4120 mm | tấm | — | 1 |
| Bu lông M18x26 | bộ | — | 8 |
| Bu lông M20x30 | bộ | — | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 | 1,50 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép d50, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.