Bảng định mức SE.312 — Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1m23 mã hiệu

Bảng SE.312 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.312

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.31210Chiều dày lớp sơn (mm) 1SE.31220Chiều dày lớp sơn (mm) 1,5SE.31230Chiều dày lớp sơn (mm) 2
Vật liệu
Sơn dẻo nhiệtkg2,9684,0195,294
Sơn lótkg0,2550,2550,255
Gaskg0,1050,1410,155
Vật liệu khác%111
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0920,1040,115
Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10Aca0,0250,0290,034
Lò nấu sơn YHK 3Aca0,0250,0290,034
Ô tô 2,5 tấnca0,0230,0270,029
Máy khác%222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.312

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Hướng dẫn áp dụng: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.312 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ