Bảng SB.223 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.22311Chiều dày (cm) 20 | SB.22312Chiều dày (cm) 30 | SB.22321Chiều dày (cm) 25 | SB.22322Chiều dày (cm) 30 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gạch | viên | 27 | 27 | 21 | 21 |
| Vữa | m3 | 0,075 | 0,100 | 0,075 | 0,085 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,90 | 0,90 | 0,79 | 0,80 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.