Bảng định mức SB.211 — Xây tường thẳng gạch ACC (7,5x10x60)cm

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m318 mã hiệu

Bảng SB.211 gồm 18 mã hiệu ứng với 18 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.211

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.21111Chiều dày (cm) 7,5SB.21112Chiều dày (cm) 10SB.211Đơn vị vịSB.21121Chiều dày 10cmSB.21131Chiều dày (cm) 10SB.21132Chiều dày (cm) 12,5SB.21141Chiều dày (cm) 10SB.21142Chiều dày (cm) 15SB.21151Chiều dày (cm) 10SB.21152Chiều dày (cm) 17,5SB.21161Chiều dày (cm) 10SB.21162Chiều dày (cm) 25SB.21171Chiều dày (cm) 7,5SB.21172Chiều dày (cm) 20SB.21181Chiều dày (cm) 10SB.21182Chiều dày (cm) 20SB.21191Chiều dày (cm) 12,5SB.21192Chiều dày (cm) 20
Vật liệu
Gạchviên2162131321301101089593676511110684826665
Vữa xây bê tông nhẹm30,0610,0790,0510,0610,0440,0610,0390,0610,0310,0610,0360,0790,0360,0610,0360,051
Gạchviên162
Vữa xây bê tông nhẹm30,061
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,481,451,321,421,241,221,201,171,091,071,241,211,161,141,081,07
Nhân công nhóm 2công1,39

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.211

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.211 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ