Bảng SB.133 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.13310Móng | SB.13310Tường Chiều dày (cm) ≤30 | SB.13320Tường Chiều dày (cm) >30 | SB.13310Trụ độc lập | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa | m3 | 0,306 | 0,306 | 0,306 | 0,316 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,2 | 3,56 | 3,2 | 4,61 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.