Bảng SB.132 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SB.13210Móng | SB.13210Tường Chiều dày (cm) ≤30 | SB.13220Tường Chiều dày (cm) >30 | SB.13210Trụ độc lập | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá chẻ | viên | 439 | 439 | 439 | 418 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.