SB.11610
Bảng SB.116 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SB.11610Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng | SB.11620Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc thẳng | SB.11630Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc cong | SB.11640Xếp đá khan có chít mạch Mặt bằng | SB.11650Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc thẳng | SB.11660Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc cong | ||
| Vật liệu | |||||||
| Đá hộc | m3 | 1,22 | 1,22 | 1,24 | 1,22 | 1,22 | 1,24 |
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,062 | 0,062 | 0,066 | 0,062 | 0,062 | 0,066 |
| Vữa | m3 | — | — | — | 0,068 | 0,068 | 0,068 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,38 | 1,61 | 2,05 | 1,78 | 2,01 | 2,08 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.