Bảng định mức SB.116 — Xếp đá khan mặt bằng, mái dốc

Bảng SB.116 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.116

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.11610Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằngSB.11620Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc thẳngSB.11630Xếp đá khan không chít mạch Mái dốc congSB.11640Xếp đá khan có chít mạch Mặt bằngSB.11650Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc thẳngSB.11660Xếp đá khan có chít mạch Mái dốc cong
Vật liệu
Đá hộcm31,221,221,241,221,221,24
Đá dăm 4x6m30,0620,0620,0660,0620,0620,066
Vữam3———0,0680,0680,068
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,381,612,051,782,012,08

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.116

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.116 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ