Bảng SA.411 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SA.41111Tường | SA.41112Cột | SA.41113Dầm, trần | SA.41114sàn | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,42 | 0,44 | 0,46 | 0,41 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.