Bảng định mức SA.318 — Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan

Phụ lục VILoại SAĐơn vị tính: 1 lỗ khoan6 mã hiệu

Bảng SA.318 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 lỗ khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.318

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.31811Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤5SA.31812Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤10SA.31813Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤15SA.31821Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤10SA.31822Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤15SA.31823Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤20
Vật liệu
Mũi khoan Φ12mmcái0,0150,030,045
Vật liệu khác%555555
Mũi khoan Φ16mmcái0,030,0450,06
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,0140,0160,0180,0180,0210,023
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,62KWca0,0350,0450,0530,0600,0950,12

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.318

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.318 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ