Bảng SA.318 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 lỗ khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.31811Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤5 | SA.31812Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤10 | SA.31813Lỗ khoan Φ≤12 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤15 | SA.31821Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤10 | SA.31822Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤15 | SA.31823Lỗ khoan Φ≤16 mm Chiều sâu khoan (cm) ≤20 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mũi khoan Φ12mm | cái | 0,015 | 0,03 | 0,045 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Mũi khoan Φ16mm | cái | — | — | — | 0,03 | 0,045 | 0,06 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,014 | 0,016 | 0,018 | 0,018 | 0,021 | 0,023 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông 0,62KW | ca | 0,035 | 0,045 | 0,053 | 0,060 | 0,095 | 0,12 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.