Bảng SA.316 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SA.31611Chiều dày đục ≤ 3cm Đục theo phương thẳng đứng | SA.31612Chiều dày đục ≤ 3cm Đục theo hướng nằm ngang | SA.31613Chiều dày đục ≤ 3cm Đục ngửa từ dưới lên | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,10 | 0,16 | 0,18 |
| Máy thi công | ||||
| Búa căn khí nén 3m3/ph | ca | 0,02 | 0,04 | 0,06 |
| Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,01 | 0,02 | 0,03 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.