Bảng định mức SA.316 — Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn

Bảng SA.316 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SA.316

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SA.31611Chiều dày đục ≤ 3cm Đục theo phương thẳng đứngSA.31612Chiều dày đục ≤ 3cm Đục theo hướng nằm ngangSA.31613Chiều dày đục ≤ 3cm Đục ngửa từ dưới lên
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,100,160,18
Máy thi công
Búa căn khí nén 3m3/phca0,020,040,06
Máy nén khí 360m3/hca0,010,020,03

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SA.316

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SA.316 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ