Bảng SA.214 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.21411Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤20 | SA.21412Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 50 | SA.21413Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 100 | SA.21414Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 150 | SA.21415Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤25 0 | SA.21416Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤350 | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,09 | 0,13 | 0,21 | 0,27 | 0,38 | 0,72 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.