Bảng MS.013 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| MS.01301Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 12 | MS.01302Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 25 | MS.01303Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,27 | 0,26 | 0,25 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,016 | — | — |
| Máy khác | % | 3,000 | 3,000 | 3,000 |
| Cần cẩu 25T | ca | — | 0,005 | — |
| Cần cẩu 40T | ca | — | 0,011 | 0,004 |
| Cần cẩu 65T | ca | — | — | 0,008 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.