Bảng định mức MS.012 — Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy
Bảng MS.012 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MS.012
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| MS.01201Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 12 | MS.01202Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 25 | MS.01203Máy, thiết bị có khối lượng (tấn) ≤ 40 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,36 | 0,34 | 0,32 |
| Máy thi công | ||||
| Cầu trục 50T | ca | 0,022 | 0,018 | 0,015 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MS.012
Cơ sở pháp lý
- Bảng MS.012 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
