Bảng MQ.030 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| MQ.03001Máy có khối lượng (tấn) ≤5 | MQ.03002Máy có khối lượng (tấn) ≤10 | MQ.03003Máy có khối lượng (tấn) ≤20 | MQ.03004Máy có khối lượng (tấn) ≤50 | MQ.03005Máy có khối lượng (tấn) >50 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Mỡ các loại | kg | 1,300 | 1,150 | 1,060 | 1,020 | 0,970 |
| Dầu các loại | kg | 1,430 | 1,270 | 1,170 | 1,120 | 1,060 |
| Thép tấm | kg | 1,950 | 1,730 | 1,590 | 1,530 | 1,450 |
| Que hàn các loại | kg | 0,130 | 0,120 | 0,110 | 0,100 | 0,100 |
| Khí gas | kg | 0,460 | 0,420 | 0,380 | 0,360 | 0,340 |
| Ô xy | chai | 0,230 | 0,210 | 0,190 | 0,180 | 0,170 |
| Đá mài, cắt | viên | 0,420 | 0,400 | 0,380 | 0,340 | 0,320 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 11,96 | 11,11 | 9,46 | 8,71 | 7,57 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 10T | ca | 0,183 | — | — | — | — |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,575 | 0,525 | 0,475 | 0,450 | 0,425 |
| Máy hàn điện | ca | 0,060 | 0,056 | 0,056 | 0,054 | 0,053 |
| Máy mài 1 kW | ca | 0,420 | 0,400 | 0,380 | 0,340 | 0,320 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 16T | ca | — | 0,178 | — | — | — |
| Cần cẩu 30T | ca | — | — | 0,156 | — | — |
| Cần cẩu 90T | ca | — | — | — | 0,130 | — |
| Cần cẩu 125T | ca | — | — | — | — | 0,120 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.