Bảng định mức MQ.010 — Lắp đặt máy trong công đoạn sản xuất dăm mảnh và cấp liệu

Phụ lục IVLoại MQĐơn vị tính: 1tấn5 mã hiệu

Bảng MQ.010 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MQ.010

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MQ.01001Máy có khối lượng (tấn) ≤5MQ.01002Máy có khối lượng (tấn) ≤10MQ.01003Máy có khối lượng (tấn) ≤20MQ.01004Máy có khối lượng (tấn) ≤50MQ.01005Máy có khối lượng (tấn) >50
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,5001,1501,0601,0200,970
Dầu các loạikg1,7301,2701,1701,1201,060
Thép tấmkg2,3101,7301,5901,5301,450
Que hàn các loạikg0,1700,1400,1200,1000,900
Khí gaskg0,6000,5400,4800,4600,420
Ô xychai0,3000,2700,2400,2300,210
Đá mài, cắtviên0,4300,4000,3600,3400,320
Vật liệu khác%55555
Nhân công
Nhân công nhóm 4công17,8011,4510,568,817,57
Máy thi công
Cần cẩu 10Tca0,320
Máy mài 1 kWca0,4300,4000,3600,3400,320
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,6600,5940,5280,5060,462
Máy hàn điện 23kWca0,0800,0600,0560,0540,053
Máy khác%22222
Cần cẩu 16Tca0,290
Cần cẩu 30Tca0,220
Cần cẩu 90Tca0,183
Cần cẩu 125Tca0,178

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MQ.010

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MQ.010 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ