Bảng định mức MK.021 — Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rút

Phụ lục IVLoại MKĐơn vị tính: 1tấn2 mã hiệu

Bảng MK.021 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MK.021

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MK.02101Công suất - MW ≤150MK.02102Công suất - MW ≤250
Vật liệu
Mỡ các loạikg0,2000,190
Dầu các loạikg3,0002,850
Thép các loạikg15,00014,250
Que hànkg1,5001,425
Que hàn hợp kimkg0,0500,048
Khí gaskg1,6401,558
Ô xychai0,8200,779
Gỗ nhóm 4m30,0300,029
Vật liệu khác%77
Nhân công
Nhân công nhóm 4công44,240,8
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca0,2000,200
Pa lăng 5Tca2,0002,000
Kích thủy lực 100Tca1,0000,800
Máy hàn điện 50 kWca0,7000,700
Máy xiết bulôngca0,0500,050
Máy khác%55

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MK.021

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MK.021 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt turbin.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ