Bảng MK.021 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MK.02101Công suất - MW ≤150 | MK.02102Công suất - MW ≤250 | ||
| Vật liệu | |||
| Mỡ các loại | kg | 0,200 | 0,190 |
| Dầu các loại | kg | 3,000 | 2,850 |
| Thép các loại | kg | 15,000 | 14,250 |
| Que hàn | kg | 1,500 | 1,425 |
| Que hàn hợp kim | kg | 0,050 | 0,048 |
| Khí gas | kg | 1,640 | 1,558 |
| Ô xy | chai | 0,820 | 0,779 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,030 | 0,029 |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 44,2 | 40,8 |
| Máy thi công | |||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,200 | 0,200 |
| Pa lăng 5T | ca | 2,000 | 2,000 |
| Kích thủy lực 100T | ca | 1,000 | 0,800 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,700 | 0,700 |
| Máy xiết bulông | ca | 0,050 | 0,050 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.