Bảng DA.550 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.55001Xác định độ mịn | DA.55002Xác định thời gian đông kết | DA.55003Xác định độ giữ nước | DA.55004Xác định độ cứng bề mặt | DA.55005Xác định cường độ bám dính theo điều kiện chuẩn | DA.55006Xác định cường độ bám dính sau 72h ngâm nước | DA.55007Xác định cường độ bám dính sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Điện năng | kwh | — | 0,38 | 0,10 | — | — | — | 61,50 |
| Vật liệu khác | % | — | 5 | 5 | — | — | — | 10,0 |
| Giấy lọc | tờ | — | — | 9,0 | — | — | — | — |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,29 | 0,70 | 0,45 | 0,16 | 0,25 | 0,31 | 7,91 |
| Máy thi công | ||||||||
| Cân kỹ thuật | ca | 0,031 | 0,031 | 0,122 | 0,063 | 0,063 | 0,063 | 0,063 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Máy trộn xi măng 5l | ca | — | 0,063 | — | — | — | — | — |
| Dụng cụ Vicat | ca | — | 0,263 | — | — | — | — | — |
| Máy hút chân không | ca | — | — | 0,122 | — | — | — | — |
| Dụng cụ đo độ cứng bề mặt | ca | — | — | — | 0,063 | — | — | — |
| Máy thử kéo xác định cường độ bám dính | — | — | — | — | 0,094 | 0,094 | 0,094 | |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | — | — | — | 7,50 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.