Bảng DA.350 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DA.35001Mối hàn thép tròn f 6-10, mối hàn thép dẹt có thiết diện So ≤ 100mm2 | DA.35002Mối hàn thép tròn f 12-18, mối hàn thép dẹt có thiết diện 100 < So ≤ 250mm2 | DA.35003Mối hàn thép tròn f 20-25, mối hàn thép dẹt có thiết diện 250 < So ≤ 500mm2 | DA.35004Mối hàn thép tròn f 28-32, mối hàn thép dẹt có thiết diện 500 < So ≤ 800mm2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Điện năng | kwh | 0,70 | 0,84 | 0,90 | 1,12 |
| Dầu thủy lực | lít | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 |
| Máy thi công | |||||
| Máy kéo, nén thuỷ lực 100 tấn | ca | 0,04 | 0,048 | 0,051 | 0,064 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.