DA.25001
Bảng DA.250 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA.25001Độ kéo dài | DA.25002Nhiệt độ hoá mềm | DA.25003Nhiệt độ bắt lửa | DA.25004Độ kim lún | DA.25005Độ bám dính với đá | DA.25006Khối lượng riêng | DA.25007Lượng tổn thất sau khi đốt ở 163ºC trong 5 giờ | DA.25008Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163ºC trong 5 giờ với độ kim lún 250ºC | DA.25009Hàm lượng hoà tan trong Benzen | DA.25010Độ nhớt của nhựa đường | DA.25011Chất thu được khi chưng cất | DA.25012Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đường | DA.25013Tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đường | DA.25014Lượng mất sau khi nung ở 163ºC | DA.25015Hàm lượng Paraphin | DA.25016Điện tích hạt | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||
| Điện năng | kwh | 3,00 | 3,50 | 0,18 | 47,88 | 1,72 | 1,21 | 6,15 | 31,67 | 10,48 | — | 17,91 | 26,86 | 3,08 | 4,67 | 5,08 | 5,00 |
| Glyxerin (C3H8O3) | lít | 0,1 | 0,5 | — | — | — | — | 1,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Dầu hoả | lít | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Mỡ | kg | 0,1 | 0,1 | — | — | — | — | — | 0,2 | — | — | — | — | — | 0,2 | — | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 5 | 5 |
| Cát vàng | m3 | — | — | 0,01 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Đầu đo | cái | — | — | — | 12,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Nước cất | lít | — | — | — | — | — | 2,5 | — | — | 0,1 | — | — | — | — | — | 0,18 | 1,0 |
| Axit Silicic (H2SiO3) | kg | — | — | — | — | — | — | — | 0,02 | — | — | — | — | — | 0,02 | — | — |
| Trichloroethylene (C2HCl3) | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,83 | — | — | — | — | — | — | — |
| Giấy lọc | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,1 | — | — | — | — | — | — | — |
| Xăng | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,06 | — | — | — | — | — | — |
| Keo dán tổng hợp | hộp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,0 | — | — | — |
| Etoxyetan | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,20 | — |
| Etanol nguyên chất | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,50 | — |
| Etanol cấp kỹ thuật | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,50 | — |
| Axeton | lít | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,00 | — |
| Cacbon dioxit | kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,10 | — |
| Nhân công | |||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 1,006 | 1,094 | 1,313 | 0,85 | 1,356 | 1,96 | 0,96 | 0,613 | 1,05 | 1,75 | 1,094 | 0,998 | 2,034 | 0,613 | 1,0 | 1,0 |
| Kỹ sư | công | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,5 | 0,5 |
| Máy thi công | |||||||||||||||||
| Bếp điện | ca | 0,25 | 0,375 | 0,063 | 0,25 | 0,063 | 0,063 | — | — | 0,75 | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy đo độ dãn dài bitum | ca | 0,25 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Dụng cụ vòng và bi | ca | — | 0,125 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Tủ sấy | ca | — | — | — | 5,75 | 0,188 | 0,125 | 0,75 | 0,983 | 0,86 | — | 2,184 | 3,276 | 0,375 | 0,571 | 0,10 | — |
| Cân kỹ thuật | ca | — | — | — | — | 0,25 | 0,05 | 0,05 | — | — | — | — | — | 0,375 | 1,125 | — | — |
| Cân phân tích | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,125 | 0,038 | — | — | — | — | 0,063 | 0,01 | — |
| Lò nung | ca | — | — | — | — | — | — | — | 1,935 | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Kẹp niken | ca | — | — | — | — | — | — | — | 0,75 | — | — | — | — | — | 0,375 | — | — |
| Máy hút ẩm | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,75 | — | — | — | — | — | — | — |
| Nhớt kế | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1,2 | — | — | — | — | — | — |
| Máy hút chân không | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,10 | — |
| Bể ổn nhiệt | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,125 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.