Bảng định mức DA.250 — Phân tích vật liệu bitum

Bảng DA.250 gồm 16 mã hiệu ứng với 16 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.250

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.25001Độ kéo dàiDA.25002Nhiệt độ hoá mềmDA.25003Nhiệt độ bắt lửaDA.25004Độ kim lúnDA.25005Độ bám dính với đáDA.25006Khối lượng riêngDA.25007Lượng tổn thất sau khi đốt ở 163ºC trong 5 giờDA.25008Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163ºC trong 5 giờ với độ kim lún 250ºCDA.25009Hàm lượng hoà tan trong BenzenDA.25010Độ nhớt của nhựa đườngDA.25011Chất thu được khi chưng cấtDA.25012Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đườngDA.25013Tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đườngDA.25014Lượng mất sau khi nung ở 163ºCDA.25015Hàm lượng ParaphinDA.25016Điện tích hạt
Vật liệu
Điện năngkwh3,003,500,1847,881,721,216,1531,6710,48—17,9126,863,084,675,085,00
Glyxerin (C3H8O3)lít0,10,5————1,0—————————
Dầu hoảlít0,010,010,010,010,010,010,02—————————
Mỡkg0,10,1—————0,2—————0,2——
Vật liệu khác%2222222222222255
Cát vàngm3——0,01—————————————
Đầu đocái———12,0————————————
Nước cấtlít—————2,5——0,1—————0,181,0
Axit Silicic (H2SiO3)kg———————0,02—————0,02——
Trichloroethylene (C2HCl3)lít————————0,83———————
Giấy lọchộp————————0,1———————
Xănglít—————————0,06——————
Keo dán tổng hợphộp————————————1,0———
Etoxyetankg——————————————0,20—
Etanol nguyên chấtkg——————————————0,50—
Etanol cấp kỹ thuậtkg——————————————0,50—
Axetonlít——————————————1,00—
Cacbon dioxitkg——————————————0,10—
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,0061,0941,3130,851,3561,960,960,6131,051,751,0940,9982,0340,6131,01,0
Kỹ sưcông——————————————1,50,5
Máy thi công
Bếp điệnca0,250,3750,0630,250,0630,063——0,75———————
Máy đo độ dãn dài bitumca0,25———————————————
Máy khác%5555555555555555
Dụng cụ vòng và bica—0,125——————————————
Tủ sấyca———5,750,1880,1250,750,9830,86—2,1843,2760,3750,5710,10—
Cân kỹ thuậtca————0,250,050,05—————0,3751,125——
Cân phân tíchca———————0,1250,038————0,0630,01—
Lò nungca———————1,935————————
Kẹp nikenca———————0,75—————0,375——
Máy hút ẩmca————————0,75———————
Nhớt kếca—————————1,2——————
Máy hút chân khôngca——————————————0,10—
Bể ổn nhiệtca———————————————0,125

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.250

Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163ºC trong 5 giờ với độ kim lún 250ºCĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu10 dòng hao phí
Độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đườngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.250 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ