Bảng CK.318 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.31810Cấp địa hình I | CK.31820Cấp địa hình II | CK.31830Cấp địa hình III | CK.31840Cấp địa hình IV | CK.31850Cấp địa hình V | CK.31860Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 8,0 | 10 | 13 | 15 | 18 | 21 |
| Sổ đo | quyển | 1,5 | 1,5 | 3,0 | 3,0 | 4,0 | 4,0 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 18,93 | 26,73 | 42,00 | 52,90 | 74,44 | 103,77 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 47,88 | 67,20 | 105,95 | 137,98 | 198,27 | 278,32 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 3,61 | 4,97 | 8,29 | 13,24 | 20,89 | 31,62 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,77 | 0,92 | 1,22 | 1,80 | 3,06 | 3,06 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.