Bảng định mức CK.318 — Bản đồ tỷ lệ 1/2000 đường đồng mức 2m

Phụ lục ILoại CKĐơn vị tính: 100 ha6 mã hiệu

Bảng CK.318 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CK.318

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CK.31810Cấp địa hình ICK.31820Cấp địa hình IICK.31830Cấp địa hình IIICK.31840Cấp địa hình IVCK.31850Cấp địa hình VCK.31860Cấp địa hình VI
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc8,01013151821
Sổ đoquyển1,51,53,03,04,04,0
Vật liệu khác%151515151515
Nhân công
Kỹ sưcông18,9326,7342,0052,9074,44103,77
Nhân công nhóm 3công47,8867,20105,95137,98198,27278,32
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca3,614,978,2913,2420,8931,62
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca0,770,921,221,803,063,06
Máy khác%101010101010

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CK.318

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CK.318 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ