Bảng CK.311 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.31110Cấp địa hình I | CK.31120Cấp địa hình II | CK.31130Cấp địa hình III | CK.31140Cấp địa hình IV | CK.31150Cấp địa hình V | ||
| Vật liệu | ||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 4,0 | 4,0 | 6,0 | 6,0 | 8,0 |
| Sổ đo | quyển | 2,2 | 2,2 | 2,5 | 2,5 | 2,8 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Kỹ sư | công | 3,82 | 5,16 | 6,97 | 9,44 | 13,16 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,46 | 12,89 | 17,72 | 23,68 | 33,19 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,67 | 0,99 | 1,58 | 1,94 | 2,86 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,11 | 0,13 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.