Bảng định mức CK.116 — Bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m

Bảng CK.116 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CK.116

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CK.11610Cấp địa hình ICK.11620Cấp địa hình IICK.11630Cấp địa hình IIICK.11640Cấp địa hình IVCK.11650Cấp địa hình VCK.11660Cấp địa hình VI
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc152535405055
Sổ đoquyển161620203030
Vật liệu khác%151515151515
Nhân công
Kỹ sưcông33,143,460,079,5110,8150,9
Nhân công nhóm 3công91,7127,9176,1242,1343,9480,7
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca11,720,427,442,563,396,0
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca1,41,82,93,65,45,9
Máy khác%101010101010

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CK.116

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CK.116 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ