Bảng CK.116 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.11610Cấp địa hình I | CK.11620Cấp địa hình II | CK.11630Cấp địa hình III | CK.11640Cấp địa hình IV | CK.11650Cấp địa hình V | CK.11660Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 15 | 25 | 35 | 40 | 50 | 55 |
| Sổ đo | quyển | 16 | 16 | 20 | 20 | 30 | 30 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 33,1 | 43,4 | 60,0 | 79,5 | 110,8 | 150,9 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 91,7 | 127,9 | 176,1 | 242,1 | 343,9 | 480,7 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 11,7 | 20,4 | 27,4 | 42,5 | 63,3 | 96,0 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 1,4 | 1,8 | 2,9 | 3,6 | 5,4 | 5,9 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.