Bảng CK.114 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.11410Cấp địa hình I | CK.11420Cấp địa hình II | CK.11430Cấp địa hình III | CK.11440Cấp địa hình IV | CK.11450Cấp địa hình V | CK.11460Cấp địa hình VI | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 3,0 | 4,0 | 4,0 |
| Sổ đo | quyển | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,8 | 0,8 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | |||||||
| Kỹ sư | công | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,40 | 3,35 | 4,69 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,67 | 3,82 | 5,36 | 7,28 | 10,32 | 14,76 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,31 | 0,59 | 0,94 | 1,32 | 1,95 | 2,97 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,03 | 0,04 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,07 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.