Bảng định mức CK.113 — Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m

Phụ lục ILoại CKĐơn vị tính: 1ha5 mã hiệu

Bảng CK.113 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CK.113

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CK.11310Cấp địa hình ICK.11320Cấp địa hình IICK.11330Cấp địa hình IIICK.11340Cấp địa hình IVCK.11350Cấp địa hình V
Vật liệu
Cọc gỗ (4x4x40) cmcọc2,02,03,03,04,0
Sổ đoquyển0,60,60,70,70,8
Vật liệu khác%1515151515
Nhân công
Kỹ sưcông1,041,391,872,523,52
Nhân công nhóm 3công2,804,035,637,7110,84
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tựca0,330,630,991,442,06
Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tựca0,030,040,050,050,06
Máy khác%1010101010

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CK.113

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CK.113 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ