Bảng CK.111 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CK.11110Cấp địa hình I | CK.11120Cấp địa hình II | CK.11130Cấp địa hình III | CK.11140Cấp địa hình IV | CK.11150Cấp địa hình V | ||
| Vật liệu | ||||||
| Cọc gỗ (4x4x40) cm | cọc | 6,0 | 6,0 | 8,0 | 8,0 | 10 |
| Sổ đo | quyển | 2,2 | 2,2 | 2,5 | 2,5 | 2,8 |
| Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Nhân công | ||||||
| Kỹ sư | công | 2,94 | 3,96 | 5,34 | 7,23 | 10,10 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,86 | 10,70 | 14,74 | 19,53 | 27,28 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | ca | 0,88 | 1,27 | 1,95 | 2,38 | 3,38 |
| Máy thuỷ bình điện tử PLP-110 hoặc loại tương tự | ca | 0,10 | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,14 |
| Máy khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.