Bảng CE.128 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| CE.12810Đường kính cọc (mm) ≤1.000 | CE.12820Đường kính cọc (mm) ≤1.500 | CE.12830Đường kính cọc (mm) ≤2.000 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép gia cố đầu cọc | kg | 136 | 204 | 270 |
| Que hàn | kg | 2,5 | 3,0 | 3,5 |
| Mũi khoan bê tông D10 | cái | 2 | 2,5 | 3 |
| Bu lông cường độ cao M16 | cái | 16 | 20 | 24 |
| Quả búa 14T | quả | 0,005 | 0,005 | — |
| Đầu đo gia tốc và biến dạng | bộ | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Quả búa 20T | quả | — | — | 0,005 |
| Nhân công | ||||
| Kỹ sư | công | 8 | 12 | 16 |
| Nhân công nhóm 3 | công | 20 | 20 | 24 |
| Máy thi công | ||||
| Cần trục bánh xích 16T | ca | 1,5 | — | — |
| Máy PDA | ca | 1,0 | 1,5 | 2,0 |
| Máy hàn 23kW | ca | 2,0 | 2,5 | 3,0 |
| Máy khoan 750W | ca | 1,0 | 1,2 | 1,5 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Cần trục bánh xích 25T | ca | — | 1,5 | — |
| Cần trục bánh xích 40T | ca | — | — | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường
- Chuẩn bị mặt bằng thí nghiệm
- Lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác
- Gia công đầu cọc, lắp đặt tấm đệm đầu cọc đảm bảo yêu cầu thí nghiệm
- Lắp đặt và tháo dỡ lồng hướng dẫn.
- Lắp đặt và tháo dỡ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.
- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
2. Những công việc chưa tính trong định mức:
- Công tác vận chuyển thiết bị thí nghiệm đi, đến địa điểm thí nghiệm.
- Xử lý nền đất yếu nếu có yêu cầu.
- Dàn giáo phục vụ thi công.