Bảng BC.141 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BC.14101Đường kính ống (mm) 6,4 | BC.14102Đường kính ống (mm) 9,5 | BC.14103Đường kính ống (mm) 12,7 | BC.14104Đường kính ống (mm) 15,9 | BC.14105Đường kính ống (mm) 19,1 | BC.14106Đường kính ống (mm) 22,2 | BC.14107Đường kính ống (mm) 25,4 | BC.14108Đường kính ống (mm) 28,6 | BC.14109Đường kính ống (mm) 31,8 | BC.14110Đường kính ống (mm) 34,9 | BC.14111Đường kính ống (mm) 38,1 | BC.14112Đường kính ống (mm) 41,3 | BC.14113Đường kính ống (mm) 54 | BC.14114Đường kính ống (mm) 66,7 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||
| Ống cách nhiệt xốp | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Băng cuốn bảo ôn | cuộn | 8,04 | 11,93 | 15,95 | 19,97 | 23,99 | 27,88 | 31,90 | 35,92 | 39,94 | 43,83 | 47,85 | 51,87 | 67,82 | 83,78 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 4,55 | 4,77 | 5,02 | 5,34 | 5,54 | 5,84 | 6,29 | 6,40 | 6,54 | 6,61 | 6,85 | 6,96 | 7,64 | 8,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.