Bảng định mức BB.711 — Lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng gioăng cao su

Bảng BB.711 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.711

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.71101Đường kính (mm) 200BB.71102Đường kính (mm) 300BB.71103Đường kính (mm) ≤ 600BB.71104Đường kính (mm) ≤ 1000BB.71105Đường kính (mm) ≤ 1250BB.71106Đường kính (mm) ≤ 1800BB.71107Đường kính (mm) ≤ 2250BB.71108Đường kính (mm) ≤ 3000
Vật liệu
Côn, cút bê tôngcái11111111
Gioăng cao sucái22222222
Vật liệu khác%33333333
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,210,290,250,440,500,741,031,38
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca——0,020,0250,0290,0290,0290,029
Máy khác%——111111

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.711

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.711 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ