Bảng BB.711 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.71101Đường kính (mm) 200 | BB.71102Đường kính (mm) 300 | BB.71103Đường kính (mm) ≤ 600 | BB.71104Đường kính (mm) ≤ 1000 | BB.71105Đường kính (mm) ≤ 1250 | BB.71106Đường kính (mm) ≤ 1800 | BB.71107Đường kính (mm) ≤ 2250 | BB.71108Đường kính (mm) ≤ 3000 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Côn, cút bê tông | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Gioăng cao su | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 | 0,29 | 0,25 | 0,44 | 0,50 | 0,74 | 1,03 | 1,38 |
| Máy thi công | |||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | 0,02 | 0,025 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 |
| Máy khác | % | — | — | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.