Bảng định mức BB.141 — Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm
Bảng BB.141 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.141
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.14101Quy cách (mm) 1000 x1000 | BB.14102Quy cách (mm) 1200 x1200 | BB.14103Quy cách (mm) 1600 x1600 | BB.14104Quy cách (mm) 1600 x2000 | BB.14105Quy cách (mm) 2000 x2000 | BB.14106Quy cách (mm) 2500 x2500 | BB.14107Quy cách (mm) 3000 x3000 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Vữa XM cát | m3 | 0,020 | 0,024 | 0,032 | 0,037 | 0,041 | 0,051 | 0,061 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,28 | 0,34 | 0,44 | 0,49 | 0,56 | 0,66 | 0,79 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.141
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.141 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
