Bảng BB.141 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.14101Quy cách (mm) 1000 x1000 | BB.14102Quy cách (mm) 1200 x1200 | BB.14103Quy cách (mm) 1600 x1600 | BB.14104Quy cách (mm) 1600 x2000 | BB.14105Quy cách (mm) 2000 x2000 | BB.14106Quy cách (mm) 2500 x2500 | BB.14107Quy cách (mm) 3000 x3000 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Vữa XM cát | m3 | 0,020 | 0,024 | 0,032 | 0,037 | 0,041 | 0,051 | 0,061 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,28 | 0,34 | 0,44 | 0,49 | 0,56 | 0,66 | 0,79 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.