Bảng BA.193 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BA.19301Loại dây Dây đồng Φ8mm | BA.19302Loại dây Dây thép Φ10mm | BA.19303Loại dây Dây thép Φ12mm | ||
| Vật liệu | ||||
| Dây đồng | kg | 0,43 | — | — |
| Que hàn đồng | kg | 0,02 | — | — |
| Que hàn | kg | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 |
| Thép tròn | kg | — | 0,62 | 0,90 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,058 | 0,068 | 0,124 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 14 kW | ca | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,050 | 0,050 | 0,050 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.