BA.19101
Bảng BA.191 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BA.19101Gia công và đóng cọc | BA.19102Đóng cọc đã có sẵn | BA.19103Đóng cọc ống đồng Φ≤50mm có sẵn | ||
| Vật liệu | ||||
| Cọc chống sét | cái | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 | 0,27 | 0,32 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt, gia công cọc theo thiết kế, đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao.