Bảng AL.243 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.24310Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 14cm | AL.24320Chiều dày mặt đường (cm) ≤ 22cm | ||
| Vật liệu | |||
| Lưỡi cắt D350 | cái | 0,053 | 0,077 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,07 | 1,54 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt bê tông 12 cv | ca | 0,252 | 0,315 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe dọc bằng máy cắt. Đục tẩy, vệ sinh khe dọc. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.