Bảng định mức AL.231 — Trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ

Bảng AL.231 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.231

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.23111Khe coAL.23112Khe giãn
Vật liệu
Backer rod 13mmm11,550—
Chất trám khelít1,1332,931
Vật liệu khác%22
Backer rod 25mmm—11,330
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,701,10
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/hca0,0600,060
Máy rót masticca0,0200,020

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.231

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.231 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ