Bảng AL.231 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.23111Khe co | AL.23112Khe giãn | ||
| Vật liệu | |||
| Backer rod 13mm | m | 11,550 | — |
| Chất trám khe | lít | 1,133 | 2,931 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Backer rod 25mm | m | — | 11,330 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,70 | 1,10 |
| Máy thi công | |||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,060 | 0,060 |
| Máy rót mastic | ca | 0,020 | 0,020 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường.