Bảng AL.181 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.18111Mái taluy dương | AL.18112Mái taluy âm | ||
| Vật liệu | |||
| Bầu cỏ Vetiver | bầu | 792 | 600 |
| Phân sinh hoá hữu cơ bón lót | kg | 150 | 121 |
| Phân bón lá | lít | 0,93 | 0,75 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 22,33 | 17,15 |
| Máy thi công | |||
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 1,89 | 1,52 |
| Máy khác | ca | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dọn dẹp sạch cỏ dại, gia cố các rãnh xói bằng cọc tre, phên nứa hoặc bao tải (nếu có) Đào đất thành hàng để trồng cỏ, trồng cỏ thành từng hàng, khoảng cách hàng từ 0,15m. Mái taluy có chiều cao ≤ 20m trồng cỏ1,3m, khoảng cách bầu cỏ 0,11 theo đường đồng mức, mái taluy có chiều cao >20m trồng cỏ theo đường đồng mức kết hợp với các hàng xiên. Tưới nước, tưới phân, kiểm tra và trồng dặm thay thế các cây bị chết, sinh trưởng yếu chăm sóc cây theo yêu cầu trong 6 tháng.