Bảng định mức AL.181 — Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 100m22 mã hiệu

Bảng AL.181 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.181

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.18111Mái taluy dươngAL.18112Mái taluy âm
Vật liệu
Bầu cỏ Vetiverbầu792600
Phân sinh hoá hữu cơ bón lótkg150121
Phân bón lálít0,930,75
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 2công22,3317,15
Máy thi công
Ôtô tưới nước 5 m3ca1,891,52
Máy khácca55

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.181

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dọn dẹp sạch cỏ dại, gia cố các rãnh xói bằng cọc tre, phên nứa hoặc bao tải (nếu có) Đào đất thành hàng để trồng cỏ, trồng cỏ thành từng hàng, khoảng cách hàng từ 0,15m. Mái taluy có chiều cao ≤ 20m trồng cỏ1,3m, khoảng cách bầu cỏ 0,11 theo đường đồng mức, mái taluy có chiều cao >20m trồng cỏ theo đường đồng mức kết hợp với các hàng xiên. Tưới nước, tưới phân, kiểm tra và trồng dặm thay thế các cây bị chết, sinh trưởng yếu chăm sóc cây theo yêu cầu trong 6 tháng.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.181 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ