AK.77110
Bảng AK.771 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.77110Dán dạng tấm ĐVT: 1m2 | AK.77120Dán dạng chỉ rộng =3cm ĐVT: 1m | ||
| Vật liệu | |||
| Foocmica | m2 | 1,100 | 0,033 |
| Keo dán | kg | 0,150 | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 3,0 | 3,0 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,10 | 0,05 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.