Bảng AG.645 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.64510Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10 | AG.64520Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 20 | AG.64530Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 30 | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô thùng 10 t | ca | 0,012 | — | — |
| Ôtô thùng 20 t | ca | — | 0,012 | — |
| Ôtô thùng 32 t | ca | — | — | 0,012 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.