Bảng AG.641 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.64110Cự ly vận chuyển ≤ 500 (m) Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 10 | AG.64120Cự ly vận chuyển ≤ 500 (m) Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 20 | AG.64130Cự ly vận chuyển ≤ 500 (m) Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) ≤ 30 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,36 | 0,36 | 0,36 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,040 | — | — |
| Ôtô thùng 10 t | ca | 0,040 | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | 0,040 | — |
| Ôtô thùng 20 t | ca | — | 0,040 | — |
| Cần cẩu 40 t | ca | — | — | 0,040 |
| Ôtô thùng 32 t | ca | — | — | 0,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.