Bảng AG.421 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.42111Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 25 | AG.42112Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 35 | AG.42113Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 50 | AG.42114Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 75 | AG.42115Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 100 | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,035 | 0,048 | 0,070 | 0,100 | 0,130 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.