Bảng định mức AG.421 — Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
Bảng AG.421 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AG.421
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.42111Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 25 | AG.42112Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 35 | AG.42113Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 50 | AG.42114Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 75 | AG.42115Trọng lượng cấu kiện (kg) ≤ 100 | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,035 | 0,048 | 0,070 | 0,100 | 0,130 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AG.421
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AG.421 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
