AG.13710
Bảng AG.137 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.13710Đường kính cốt thép ≤ 10mm | AG.13720Đường kính cốt thép ≤ 18mm | AG.13730Đường kính cốt thép > 18mm | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | 4,82 | 4,82 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,97 | 9,45 | 7,61 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 1,210 | 1,210 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.