Bảng AF.656 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.65610Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | AF.65620Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.65630Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | 6,500 | 6,930 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,14 | 12,94 | 10,76 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 |
| Cần trục tháp 15 t | ca | 0,122 | 0,092 | 0,082 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 1,600 | 1,730 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.