Bảng định mức AF.656 — Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu

Bảng AF.656 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.656

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.65610Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10AF.65620Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AF.65630Đường kính cốt thép (mm) > 18
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg—6,5006,930
Nhân công
Nhân công nhóm 2công19,1412,9410,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần trục tháp 15 tca0,1220,0920,082
Máy hàn 23 kWca—1,6001,730

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.656

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.656 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ