Bảng định mức AF.655 — Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1tấn3 mã hiệu

Bảng AF.655 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.655

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.65510Đường kính cốt thép ≤ 10mmAF.65520Đường kính cốt thép ≤ 18mmAF.65530Đường kính cốt thép > 18mm
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0201.020
Dây thépkg16,079,2807,850
Que hànkg6,5006,930
Nhân công
Nhân công nhóm 2công22,9215,5212,92
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,3200,160
Cần cẩu 25 tca0,0720,0720,048
Sà lan 200 tca0,0720,0720,048
Sà lan 400 tca0,0720,0720,048
Tàu kéo 150 cvca0,0240,0140,012
Máy hàn 23 kWca1,6001,730

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.655

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.655 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ