Bảng định mức AF.632 — Cốt thép mương cáp, rãnh nước

Bảng AF.632 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.632

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.63210Đường kính cốt thép (mm) ≤10AF.63220Đường kính cốt thép (mm) >10
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.020
Dây thépkg16,079,280
Que hànkg—5,300
Nhân công
Nhân công nhóm 2công9,656,38
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,320
Máy hàn 23 kWca—1,280

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.632

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.632 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ