AF.63210
Bảng AF.632 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.63210Đường kính cốt thép (mm) ≤10 | AF.63220Đường kính cốt thép (mm) >10 | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 |
| Que hàn | kg | — | 5,300 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,65 | 6,38 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 1,280 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.