Bảng định mức AF.616 — Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn8 mã hiệu

Bảng AF.616 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.616

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.61611Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61612Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61613Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61614Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200AF.61621Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6AF.61622Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28AF.61623Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100AF.61624Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Thép trònkg1.0051.0051.0051.0051.0201.0201.0201.020
Dây thépkg16,0716,0716,0716,079,2809,2809,2809,280
Que hànkg4,6174,6174,6174,617
Nhân công
Nhân công nhóm 2công18,4618,7920,6721,5915,6815,9517,4818,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,4000,4000,4000,4000,3200,3200,3200,320
Vận thăng lồng 3 tca0,0150,0300,0360,0120,0250,031
Cần trục tháp 25 tca0,0150,0300,0120,025
Máy khác%222222
Cần trục tháp 40 tca0,0360,031
Máy hàn 23 kWca1,1231,1231,1231,123

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.616

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.616 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ