AF.34110
Bảng AF.341 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.34110Bê tông mối nối bản dầm dọc | AF.34120Bê tông dầm | ||
| Vật liệu | |||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,05 | 1,11 |
| Máy thi công | |||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,033 | 0,033 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,200 | 0,200 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,033 | 0,033 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,010 | 0,010 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.