Bảng AF.333 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.333Loại dầm Đúc đẩy | AF.333Loại dầm Đúc hẫng trên cạn | AF.333Loại dầm Đúc hẫng dưới nước | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,84 | 6,59 | 8,15 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,035 | — | — |
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,035 | 0,035 | 0,050 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | 0,035 | — |
| Cần cẩu nổi 30 t | ca | — | — | 0,050 |
| Sà lan 400 t | ca | — | — | 0,050 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | — | 0,012 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.