Bảng định mức AF.333 — Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng

Bảng AF.333 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.333

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.333Loại dầm Đúc đẩyAF.333Loại dầm Đúc hẫng trên cạnAF.333Loại dầm Đúc hẫng dưới nước
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0151,0151,015
Vật liệu khác%222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,846,598,15
Máy thi công
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,180
Cần cẩu 16 tca0,035——
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0350,0350,050
Máy khác%222
Cần cẩu 25 tca—0,035—
Cần cẩu nổi 30 tca——0,050
Sà lan 400 tca——0,050
Tàu kéo 150 cvca——0,012

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.333

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.333 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ